Nghĩa tiếng Việt
- Hoa thuỷ tiên.danh từ
Tiếng Nhật
- 水仙すいせんhoa thủy tiên
Ví dụ
-
A single narcissus stood near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nɑːˈsɪsəs/
A single narcissus stood near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép