Nghĩa tiếng Việt
- Chứng ngủ rũ.danh từ
Ví dụ
-
The narcolepsy was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑːrkəˌlɛpsi/
The narcolepsy was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép