Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiện ma túy.danh từ
Ví dụ
-
The clinic helped a narcomaniac recover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌnɑːrkəməˈpeɪniːək/
The clinic helped a narcomaniac recover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép