TanroDictionary Sổ từ

narcotical

/nɑːrkəˈtekəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây ngủ, ru ngủ.tính từ

Ví dụ

  1. The loud music had a narcotical effect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép