Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng.danh từ
- Sự gây ngủ.danh từ
- Hiệu lực thuốc ngủ.danh từ
Ví dụ
-
After the long trip, he felt narcotism.
-
They discussed the narcotism today.
-
The nurse explained the narcotism of the pill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép