Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi.danh từ
- Làm chỉ điểm, làm mật thám; làm cò mồi.động từ
Ví dụ
-
The film showed a nark in a crowd.
-
He tried to nark on his classmates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép