TanroDictionary Sổ từ

nark

/nɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi.danh từ
  2. Làm chỉ điểm, làm mật thám; làm cò mồi.động từ

Ví dụ

  1. The film showed a nark in a crowd.

  2. He tried to nark on his classmates.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép