Nghĩa tiếng Việt
- Sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại.danh từ
- Chuyện kể, bài tường thuật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The narration made the film easy to follow.
-
His narration was calm and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép