TanroDictionary Sổ từ

narration

/nəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại.danh từ
  2. Chuyện kể, bài tường thuật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The narration made the film easy to follow.

  2. His narration was calm and clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép