TanroDictionary Sổ từ

narrator

/nəˈreɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyện kể, người tường thuật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The narrator spoke clearly through the entire story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép