TanroDictionary Sổ từ

narwhal

/ˈnɑːwəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ lân biển.danh từ

Ví dụ

  1. A narwhal swam near the icy shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép