Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ lân biển.danh từ
Ví dụ
-
A narwhal swam near the icy shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑːwəl/
A narwhal swam near the icy shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép