TanroDictionary Sổ từ

nasa

/ˈnæsə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục Quản trị Hàng không và Không gian Quốc gia: cơ quan chính phủ liên bang Hoa Kỳ có trách nhiệm thực thi chương trình thám hiểm không gian và nghiên cứu ngành hàng không.danh từ

Ví dụ

  1. nasa launched a new weather research mission.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép