Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái mới sinh, trạng thái mới mọc.danh từ
Ví dụ
-
The plant was in its nascency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnæsənsiː/
The plant was in its nascency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép