Nghĩa tiếng Việt
- Mới sinh, mới mọc.tính từ
Tiếng Nhật
- 新生しんせいsự tái sinh, khởi đầu mới; mới ra đời
Ví dụ
-
A nascent idea started in her mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnæsnt/
A nascent idea started in her mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép