TanroDictionary Sổ từ

nastily

/ˈnæstili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh tởm, xấu xa, tồi tệ.D

Ví dụ

  1. I read the note nastily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép