Nghĩa tiếng Việt
- Sinh.tính từ
Ví dụ
-
They celebrated her natal day with a big party.
-
natal day
ngày sinh
-
natal place
nơi sinh, nơi chôn nhau cắt rốn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép