Nghĩa tiếng Việt
- ; (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy.D
Ví dụ
-
He was tired; natheless, he kept working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈneɪθləs/
He was tired; natheless, he kept working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép