TanroDictionary Sổ từ

nationwide

/ˌneɪʃnˈwaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khắp cả nước; toàn quốc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The store is offering a nationwide sale this week.

  2. to launch a nationwide guerilla

    phát động cuộc chiến tranh du kích trên khắp cả nước

  3. anti-government leaflets were diffused nationwide

    truyền đơn chống chính phủ được phổ biến khắp cả nước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép