Nghĩa tiếng Việt
- Khắp cả nước; toàn quốc.tính từ
Tiếng Nhật
- 全国的ぜんこくてきtrên toàn quốc
Ví dụ
-
The store is offering a nationwide sale this week.
-
to launch a nationwide guerilla
phát động cuộc chiến tranh du kích trên khắp cả nước
-
anti-government leaflets were diffused nationwide
truyền đơn chống chính phủ được phổ biến khắp cả nước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép