Nghĩa tiếng Việt
- Vốn, bẩm sinh, tự nhiên, vốn sinh ra đã có.D
- Với tính chất nơi sinh.D
Ví dụ
-
She was nativeli talented at drawing.
-
She speaks English natively with a very clear accent.
-
to speak English natively
nói tiếng Anh với tính chất là tiếng mẹ đẻ của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép