TanroDictionary Sổ từ

natively

/ˈneɪtɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vốn, bẩm sinh, tự nhiên, vốn sinh ra đã có.D
  2. Với tính chất nơi sinh.D

Ví dụ

  1. She was nativeli talented at drawing.

  2. She speaks English natively with a very clear accent.

  3. to speak English natively

    nói tiếng Anh với tính chất là tiếng mẹ đẻ của mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép