Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.danh từ
Ví dụ
-
His nativism made him distrust new neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈneɪtɪˌvɪzəm/
His nativism made him distrust new neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép