Nghĩa tiếng Việt
- Cóc sọc vàng.danh từ
Ví dụ
-
A natterjack hopped near the wet path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnætədʒæk/
A natterjack hopped near the wet path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép