Nghĩa tiếng Việt
- Bảnh bao, đỏm dáng.D
Ví dụ
-
He moved nattily through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnætili/
He moved nattily through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép