TanroDictionary Sổ từ

natty

/ˈnæti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng.tính từ
  2. Khéo tay.tính từ

Ví dụ

  1. She looked natti in her clean white dress.

  2. He is natti with tools and repairs chairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép