Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng.tính từ
- Khéo tay.tính từ
Ví dụ
-
She looked natti in her clean white dress.
-
He is natti with tools and repairs chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép