TanroDictionary Sổ từ

naturalistic

/ˌnætʃrəˈlɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự nhiên, căn cứ vào tự nhiên.tính từ
  2. Khoa tự nhiên học.tính từ
  3. Chủ nghĩa tự nhiên.tính từ

Ví dụ

  1. Her speech had a naturalistic style.

  2. They studied naturalistic methods in science.

  3. The novel uses a naturalistic approach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép