Nghĩa tiếng Việt
- Tự nhiên, căn cứ vào tự nhiên.tính từ
- Khoa tự nhiên học.tính từ
- Chủ nghĩa tự nhiên.tính từ
Ví dụ
-
Her speech had a naturalistic style.
-
They studied naturalistic methods in science.
-
The novel uses a naturalistic approach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép