Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của naturalize.động từ
Ví dụ
-
She was naturalizing the plants in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnætʃɜːrəˌlaɪzɪŋ/
She was naturalizing the plants in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép