Nghĩa tiếng Việt
- Vốn, có bản chất.tính từ
Ví dụ
-
He was natured to be calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈeɪtʃəd/
He was natured to be calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép