Nghĩa tiếng Việt
- Nghịch ngợm.D
- Thô tục, bậy bạ.D
Ví dụ
-
I read the note naughtily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɔtili/
I read the note naughtily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép