Nghĩa tiếng Việt
- Sự say sóng.danh từ
Ví dụ
-
After an hour on the boat, he felt naupathia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nəʊɑːfˈθiːə/
After an hour on the boat, he felt naupathia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép