TanroDictionary Sổ từ

naupathia

/nəʊɑːfˈθiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự say sóng.danh từ

Ví dụ

  1. After an hour on the boat, he felt naupathia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép