TanroDictionary Sổ từ

nauru

/naʊˈru/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một đảo quốc tại Micronesia ở của châu Đại Dương, thuộc Thái Bình Dươngdanh từ
  2. Tiếng Nauru, ngôn ngữ của Nauru.danh từ

Ví dụ

  1. nauru is a small island in the sea.

  2. She learned nauru words from a lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép