Nghĩa tiếng Việt
- Buồn nôn, lộn mửa.động từ
- Tởm, kinh tởm, ghê.động từ
- Chán (cơm, nghề... ).động từ
- Làm buồn nôn; làm lộn mửa.động từ
- Làm kinh tởm.động từ
Ví dụ
-
The strong smell can nauseate some people.
-
That dirty kitchen can nauseate anyone.
-
Long meetings can nauseate me after a while.
-
The rotten fish can nauseate a whole room.
-
Rude comments may nauseate the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép