Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tởm.D
Ví dụ
-
She spoke nauseatingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɔʒiˌeɪtinli/
She spoke nauseatingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép