Nghĩa tiếng Việt
- Tanh tưởi, làm nôn mửa.tính từ
- Tởm, gớm, gớm guốc, đáng ghê.tính từ
Ví dụ
-
The smell made me feel nauseous.
-
That spoiled milk looks nauseous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép