Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc biểu diễn của vũ nữ nhà nghề (Ân-ddộ).danh từ
Ví dụ
-
They watched a nautch during the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɔtʃ/
They watched a nautch during the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép