TanroDictionary Sổ từ

nautch

/ˈnɔtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc biểu diễn của vũ nữ nhà nghề (Ân-ddộ).danh từ

Ví dụ

  1. They watched a nautch during the festival.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép