Nghĩa tiếng Việt
- Biển; (thuộc) hàng hải.tính từ
Ví dụ
-
They studied the nautical map before starting their voyage.
-
nautical almanac
lịch hàng hải
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép