Nghĩa tiếng Việt
- Hải quân, (thuộc) thuỷ quân.tính từ
Ví dụ
-
My uncle served as a brave naval officer.
-
naval officer
sĩ quan hải quân
-
naval base
căn cứ hải quân
-
naval battle
thuỷ chiến
-
naval school
trường hải quân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép