Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngắm rốn.danh từ
- Sự tự xem xét quá mức, sự ngắm nghía.danh từ
Ví dụ
-
His navel-gazing slowed the group down.
-
Too much navel-gazing can waste time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép