Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển).danh từ
- Tình trạng có thể đi sông biển được (tàu bè).danh từ
- Tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu).danh từ
Tiếng Nhật
- 水利すいりsử dụng nước, cấp nước, thủy lợi
Ví dụ
-
The river's navigabiliti depends on the season.
-
The boat's navigabiliti was tested today.
-
The balloon's navigabiliti improved with wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép