Nghĩa tiếng Việt
- Để tàu bè đi lại được (sông, biển).tính từ
- Có thể đi sông biển được (tàu bè).tính từ
- Có thể điều khiển được (khí cầu).tính từ
Ví dụ
-
This river is navigable all year.
-
The small boat is still navigable.
-
The balloon was easy to navigable?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép