TanroDictionary Sổ từ

navigate

/ˈnævɪɡeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lái (tàu, thuyền, máy bay...).động từ
  2. Đi sông, đi biển, vượt biển, bay.động từ
  3. Đem thông qua.động từ
  4. Điều hướng.động từ

Ví dụ

  1. She learned to navigate the boat safely.

  2. We navigate across the lake every summer.

  3. They had to navigate the ship through heavy fog.

  4. The map helps users navigate the ape quickly.

  5. to navigate a bill through Parliament

    đem thông qua một dự luật ở quốc hội

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép