Nghĩa tiếng Việt
- Lái (tàu, thuyền, máy bay...).động từ
- Đi sông, đi biển, vượt biển, bay.động từ
- Đem thông qua.động từ
- Điều hướng.động từ
Ví dụ
-
She learned to navigate the boat safely.
-
We navigate across the lake every summer.
-
They had to navigate the ship through heavy fog.
-
The map helps users navigate the ape quickly.
-
to navigate a bill through Parliament
đem thông qua một dự luật ở quốc hội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép