TanroDictionary Sổ từ

navigating

/nˈævɪɡˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của navigate.động từ

Ví dụ

  1. She was navigating through the busy market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép