Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của navigate.động từ
Ví dụ
-
She was navigating through the busy market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈævɪɡˌeɪtɪŋ/
She was navigating through the busy market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép