Nghĩa tiếng Việt
- Thợ làm đất, thợ đấu.danh từ
- Máy xúc, máy đào đất, máy nạo (vét) lòng sông.danh từ
Tiếng Nhật
- 土方どかた(nhạy cảm) công nhân xây dựng, phu
Ví dụ
-
A navvy dug the trench all day.
-
The navvy cleared the muddy bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép