TanroDictionary Sổ từ

navvy

/ˈnævi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ làm đất, thợ đấu.danh từ
  2. Máy xúc, máy đào đất, máy nạo (vét) lòng sông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A navvy dug the trench all day.

  2. The navvy cleared the muddy bank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép