Nghĩa tiếng Việt
- Đảng viên đảng Quốc xã (Đức).danh từ
- Quốc xã.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The nazi was mentioned in the history lesson.
-
His nazi views were rejected by everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép