Nghĩa tiếng Việt
- Nung (đồ gốm).động từ
Ví dụ
-
They neal the cup before glazing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/niːl/
They neal the cup before glazing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép