Nghĩa tiếng Việt
- Tuần nước xuống, tuần triều xuống.danh từ
- Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều).tính từ
- Dạng bị động mắc cạn (tàu, thuyền... ).động từ
- Xuống thấp (thuỷ triều).động từ
Ví dụ
-
We planned the trip around the neap-tide.
-
The neap-tide water stayed low all afternoon.
-
He learned to neap-tide the tool.
-
The neap-tide dropped before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép