Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của neap.động từ
Ví dụ
-
The tide is neaping this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈniːptaɪdɪŋ/
The tide is neaping this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép