Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của near.động từ
Ví dụ
-
We are nearing the end of the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈiərɪŋ/
We are nearing the end of the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép