Nghĩa tiếng Việt
- Dưới, ở dưới, bên dưới.E
Ví dụ
-
The cat slept neath the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈniθ/
The cat slept neath the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép