Nghĩa tiếng Việt
- Gọn gàng, ngăn nắp.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I read the note neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnitli/
I read the note neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép