Nghĩa tiếng Việt
- Sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp.danh từ
- Sự rõ ràng rành mạch; sự ngắn gọn.danh từ
- Sự khéo léo, sự tinh xảo.danh từ
- Sự giản dị trang nhã.danh từ
Ví dụ
-
The neatness of her desk helped her focus.
-
The neatness of the note made it easy to read.
-
His neatness in drawing earned praise.
-
The neatness of the room gave it a calm feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép