Nghĩa tiếng Việt
- Tinh vân.danh từ
- Chứng mắt kéo mây.danh từ
Ví dụ
-
Scientists photographed several nebulae last night.
-
The doctor found nebulae in both eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép