TanroDictionary Sổ từ

necessitarian

/nɪˌsɛsəˈtɛəriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) thuyết tất yếu, (thuộc) thuyết định mệnh.tính từ
  2. Người theo thuyết tất yếu, người theo thuyết định mệnh.danh từ

Ví dụ

  1. Her necessitarian view left no room for chance.

  2. The necessitarian believed every event was fixed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép