TanroDictionary Sổ từ

necessitate

/nəˈsesɪteɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.động từ

Ví dụ

  1. The cold weather will necessitate warm clothes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép